第15课 大兴机场见!

语音 1听音节,匹配词语

1

听音节,匹配词语

Nghe âm tiết và ghép từ
录音 15-1
小语讲堂
听录音,根据听到的音节选择对应的词语,并大声朗读。
Nghe âm tiết, chọn số tương ứng cho từng từ rồi đọc to.

听音频,选择对应的编号。 · Nghe và chọn số tương ứng.

1
你好
nǐ hǎo
xin chào
2
说话
shuōhuà
nói chuyện
3
坐飞机
zuò fēijī
đi máy bay
4
没看见
méi kànjiàn
chưa nhìn thấy
5
哪些人
nǎxiē rén
những người nào
6
什么时候
shénme shíhou
khi nào
2

听辨句调

Nhận biết ngữ điệu câu
录音 15-1
陈述句用A标出,疑问句用B标出,感叹句用C标出,祈使句用D标出。
Đánh dấu A cho câu trần thuật, B cho câu nghi vấn, C cho câu cảm thán và D cho câu cầu khiến.
1
Nǐ shì xuéshēng ma?
你是学生吗?
Bạn là học sinh phải không?
2
Wǒ ài chī shuǐguǒ.
我爱吃水果。
Tôi thích ăn trái cây.
3
Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang!
这件衣服真漂亮!
Bộ quần áo này thật đẹp!
4
Nǐmen qù nǎlǐ?
你们去哪里?
Các bạn đi đâu?
5
Qǐng zuò.
请坐。
Mời ngồi.
6
Yǔ dà ma?
雨大吗?
Mưa có lớn không?
1

汉字书写(八)

Viết chữ Hán (VIII)
学练合体字及其偏旁 · Luyện chữ hợp thể và bộ phận
Các bộ phận: 口字旁 (bộ Khẩu), 单人旁 (bộ Nhân đứng), 言字旁 (bộ Ngôn), 日字旁 (bộ Nhật), 木字旁 (bộ Mộc), 女字旁 (bộ Nữ). Ví dụ: 喝、你、认、明、杯、姐.
Bộ phận chữ Hán
抄写字词 · Chép chữ và từ
hē chá
喝茶
uống trà
nǐmen
你们
các bạn
rènshi
认识
quen biết
míngtiān
明天
ngày mai
bēizi
杯子
cái cốc
jiějie
姐姐
chị gái
Luyện viết từ Bài 15
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
录音 15-2
第一部分 Part I第1—3题:听短语,选择正确图片。
三个苹果。
1
Câu 1
🔊 Câu 1
1
2
Câu 2
🔊 Câu 2
2
3
Câu 3
🔊 Câu 3
3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part 2第4—5题 · 每题听两次。
今天天气怎么样?
4
听录音,选择正确答案。
Nghe và chọn đáp án đúng.
🔊 Câu 4
5
听录音,选择正确答案。
Nghe và chọn đáp án đúng.
🔊 Câu 5
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part 3第6—8题 · 每题听两次。
你好!你好!很高兴认识你。
Hình A đến D cho câu 6-8ABCD
🔊 Câu 6
6
🔊 Câu 7
7
🔊 Câu 8
8
4

听力 · 第四部分

Nghe hiểu · Phần IV
第四部分 Part 4第9—10题 · 每题听两次。
下午我去超市,我想买一些水果。说话人下午去哪里?
9
听录音,选择正确答案。
Nghe và chọn đáp án đúng.
🔊 Câu 9
10
听录音,选择正确答案。
Nghe và chọn đáp án đúng.
🔊 Câu 10
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
Hình A đến D câu 11-13ABCD
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén, wǒmen xiànzài zhù zài Běijīng.
我家有五口人,我们现在住在北京。
Nhà tôi có năm người, hiện nay chúng tôi sống ở Bắc Kinh.
11
Zhèlǐ yǒu hǎochī de, hái yǒu hǎowánr de.
这里有好吃的,还有好玩儿的。
Ở đây có đồ ăn ngon, còn có nhiều thứ vui chơi.
12
Xiànzài wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ, yě huì xiě yìxiē Hànzì le.
现在我会说一点儿汉语,也会写一些汉字了。
Bây giờ tôi biết nói một chút tiếng Trung và cũng biết viết một số chữ Hán rồi.
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
A
我女儿。
Wǒ nǚ’ér.
Con gái tôi.
B
十个。
Shí ge.
Mười chữ.
C
苹果。
Píngguǒ.
Táo.
D
好的,谢谢!
Hǎo de, xièxie!
Vâng, cảm ơn!
Nǐ huì xiě jǐ ge Hànzì?
你会写几个汉字?
Bạn biết viết bao nhiêu chữ Hán?
14
Shéi shàng zhōngxué le?
谁上中学了?
Ai đã học trung học rồi?
15
Nǐ yào chī shénme?
你要吃什么?
Bạn muốn ăn gì?
16
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
A
电视
diànshì
tivi
B
北京
Běijīng
Bắc Kinh
C
名字
míngzi
tên
Jīnnián wǒmen dōu xiǎng qù (  ).
今年我们都想去(  )。
Năm nay chúng tôi đều muốn đi (  ).
17
Nán: Wǒ ài kàn diànyǐng, yě ài chàng gē. Nǐ ne?
Nǚ: Wǒ xǐhuan kàn (  ).
男:我爱看电影,也爱唱歌。你呢?
女:我喜欢看(  )。
Nam: Tôi thích xem phim và cũng thích hát. Còn bạn?
Nữ: Tôi thích xem (  ).
18
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
19
Míngtiān Xīngqītiān, érzi xiǎng qù kàn yí ge diànyǐng.
明天星期天,儿子想去看一个电影。
Ngày mai là Chủ nhật, con trai muốn đi xem một bộ phim.
儿子明天想:
Ngày mai con trai muốn:
20
Xià xiǎoyǔ le, xiǎo gǒu fēicháng gāoxìng, tā xǐhuan xiǎoyǔ.
下小雨了,小狗非常高兴,它喜欢小雨。
Trời mưa nhỏ, chú chó rất vui, nó thích mưa nhỏ.
小狗喜欢:
Chú chó thích: